Hỗ trợ trực tuyến

  • (Bùi Trọng Bằng)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    DANH NGÔN MỖI NGÀY

    hinh ca nam

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Ngọc Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:53' 15-01-2009
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 499
    Số lượt thích: 0 người
    Tuần 1: CHƯƠNG I: ĐOẠN THẲNG
    Tiết 1: §1 ĐIỂM, ĐƯỜNG THẲNG
    Ngày soạn:
    Ngày dạy:
    I/ MỤC TIÊU:
    Giúp HS hiểu điểm là gì? Đường thẳng là gì?
    Hiểu quan hệ điểm thuộc (không thuộc) đường thẳng.
    Biết vẽ điểm, đường thẳng. Biết đặt tên cho điểm, đường thẳng.
    Biết kí hiệu điểm, đường thẳng. Biết sử dụng kí hiệu (, (
    II/ CHUẨN BỊ:
    *) Giáo viên:
    Giáo án, SGK, thước thẳng.
    *) Học sinh:
    SGK
    III/ TIẾN HÀNH:
    Ổn định: (1’)
    Bài cũ:
    Bài mới: (25’)














































    IV/ CỦNG CỐ: (17’) BT 1, 2, 3 (Gọi HS lên bảng)
    Đặt tên cho các điểm và các đường thẳng còn lại ở hình 6

    M A
    a
    D
    C B
    b c

    Vẽ 3 điểm A, B, C và 3 đường thẳng a, b, c
    A C
    a
    b

    c
    Xem hình 7 SGK trả lời
    Điểm A thuộc đường thẳng n, q. Điểm B thuộc đường thẳng n, m, p.Kí hiệu: A ( n, p ; B ( n, m, p.
    Những đường thẳng đi qua B là n, m, p. Những đường thẳng đi qua C là q, m.
    Điểm D nằm trên đường thẳng q và không nằm trêm n, m, p.
    Kí hiệu D ( q, D ( n, m, p.

    V/ DẶN DÒ: (2’)
    - Học bài, BTVN 4, 5, 6
    - Chuẩn bị §2
    Tuần 2: §2 BA ĐIỂM THẲNG HÀNG
    Tiết 2:
    Ngày soạn:
    Ngày dạy:
    I/ MỤC TIÊU:
    Hiểu được khái niệm về ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa hai điểm. Trong ba điểm thẳng hàng có một và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại.
    Về kĩ năng: biết vẽ ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng.
    Sử dụng được các thuật ngữ: nằm cùng phía, nằm khác phía, nằm giữa.
    Yêu cầu sử dụng thước thẳng để vẽ và kiểm tra ba điểm thẳng hàng một cách cẩn thận, chính xác.
    II/ CHUẨN BỊ:
    *) Giáo viên:
    SGK, SGV, thước htẳng.
    *) Học sinh:
    SGK
    III/ TIẾN HÀNH:
    Ổn định (1’)
    Kiểm tra bài cũ: (6’) Gọi HS giải BT 4
    BT 4- Vẽ hình a) Điểm C nằm trên đường thẳng a . a
    b) Điểm B nằm ngoài đường thẳng b . B
    b
    Bài mới: (20’)
























    IV/ CỦNG CỐ: (16’) BT 8, 9, 10
    8- Xem hình 10 SGK, lấy thước thẳng kiểm tra A, M, N thẳng hàng
    9- Xem hình 11 gọi tên
    Các bộ ba điểm thẳng hàng: BEA, GED, BDC
    Hai bộ ba điểm không thẳng hàng: GEA, ACD.
    10- Vẽ a) Ba điểm M, N, P thẳng hàng M N P
    . . .
    b) Ba điểm C, E, D thẳng hàng sao cho E nằm giữa C và D
    c) Ba điểm T, Q, R không thẳng hàng . Q
    T R
    . .
    V/ DẶN DÒ: (2’)
    - Học bài, BTVN 11, 12, 13
    - Chuẩn bị: §3 Đường thẳng đi qua hai điểm
























    Tuần 3: § 3 ĐƯỜNG THẲNG ĐI QUA HAI ĐIỂM
    Tiết 3:
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓