Hỗ trợ trực tuyến

  • (Bùi Trọng Bằng)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    DANH NGÔN MỖI NGÀY

    giao an toan 6

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Huỳnh Dủ Xồn (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:36' 16-04-2010
    Dung lượng: 391.8 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 38 ÔN TẬP CHƯƠNG I

    Các nội dung chính :
    Các phép tính cộng , trừ , nhân , chia , nâng lên lũy thừa
    Tính chất chia hết . Dấu hiệu chia hết cho 2 , 3 , 5 , 9 .
    Số nguyên tố , hợp số .
    ƯCLN , BCNN .

    I.- Mục tiêu :
    Ôn tập cho học sinh các kiến thức đã học về các phép tính cộng , trừ , nhân , chia , nâng lên lũy thừa .
    Học sinh vận dụng các kiến thức trên vào các bài tập về thực hiện các phép tính , tìm số chưa biết .
    II.- Phương tiện dạy học :
    Sách Giáo khoa , bảng về các phép tính cộng , trừ , nhân , chia , nâng lên lũy thừa .

    Phép tính
    Số thứ nhất
    Số thứ hai
    Dấu phép tính
    Kết quả phép tính
    Điều kiện để kết quả là số tự nhiên
    
    Cộng
    a + b
    Số hạng
    Số hạng
    +
    Tổng
    Mọi a và b
    
    Trừ
    a - b
    Số bị trừ
    Số trừ
    -
    Hiệu
    a ( b
    
    Nhân
    a . b
    Thừa số
    Thừa số
    x hay .
    Tích
    Mọi a và b
    
    Chia
    a : b
    Số bị chia
    Số chia
    :
    Thương
    B ( 0 ; a = bk
    Với k ( N
    
    Nâng lên
    lũy thừa an
    Cơ số
    Số mũ
    Viết số mũ nhỏ và đưa lên cao
    Lũy thừa
    Mọi a và n
    trừ 00
    
    


    III Hoạt động trên lớp :
    1./ Oån định : Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp
    2 ./ Kiểm tra bài cũ:
    a) Viết dạng tổng quát các tính chất giao hoán , kết hợp của phép cộng , phép nhân ,tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng .
    Lũy thừa bậc n của a là gì ?
    Viết công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số , chia hai lũy thừa cùng cơ số .
    Khi nào thì ta nói số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ?
    3./ Bài mới :
    Giáo viên dùng bảng các phép tính để ôn tập giáo khoa

    Giáo viên
    Học sinh
    Bài ghi
    
    
    - Chất vấn học sinh tại chỗ





    - Chú ý thứ tự thực hiện các phép tính


    - Aùp dụng công thức tích và thương hai lũy thừa cùng cơ số
    - Aùp dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng



    

    - Đứng tại chỗ trả lời




    - Tổ 1 thực hiện




    - Tổ 2 thực hiện





    + Bài tập 159 / 63
    a) n – n = 0 b) n : n (n(0) = 1
    c) n + 0 = n d) n – 0 = n
    e) n . 0 = 0 g) n . 1 = n
    h) n : 1 = n
    + Bài tập 160 / 63
    Thực hiện các phép tính
    a) 204 – 84 : 12
    = 204 – 7 = 197
    b) 15 . 23 + 4 . 32 – 5 . 7
    = 15 . 8 + 4 . 9 – 5 . 7
    = 120 + 36 – 35 = 121
    c) 56 : 53 + 23 . 22
    = 53 + 25 = 125 + 32 = 157
    d) 164 . 53 + 47 . 164
    = 164 (53 + 47)
    = 164 . 100 = 16400

    
    




    - Học sinh nhắc lại cách tìm một số hạng của tổng chưa biết của tổng , số bị trừ , số trừ của hiệu , thừa số chưa biết của tích và số bị chia cũng như số chia của thương






    - Học sinh đọc kỷ đề bài và viết được đẳng thức để tìm số tự nhiên theo yêu cầu của đề bài


    - Học sinh chú ý các số chỉ giờ không vượt quá 24
    


    - Tổ 3 thực hiện










    - Tổ 4 thực hiện




    - Tổ 5 thực hiện






    
    + Bài tập 161 / 63
    Tìm số tự nhiên x :
    a) 219 – 7(x + 1) = 100
    7 (x + 1) = 219 – 100
    7(x + 1) = 119
    x + 1 = 119 : 7 = 17
    x = 17 – 1 = 16
    b) (3x – 6) . 3 = 34
    (3x – 6) . 3 = 81
    3x – 6 = 81 : 3 = 27
    3x = 27 + 6 = 33
    x = 33
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓