Hỗ trợ trực tuyến

  • (Bùi Trọng Bằng)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    DANH NGÔN MỖI NGÀY

    Bộ đề thi môn Anh thi THPT

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Quang Loan (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:47' 03-11-2009
    Dung lượng: 69.0 KB
    Số lượt tải: 8
    Số lượt thích: 0 người
    Họ và tên :
    ..................................................

    
     ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 - 2008 - 2009
    MÔN : TIẾNG ANH
    Thời gian làm bài : 60 phút
    
    

    I. Chọn từ phần gach chân có phát âm khác từ còn lại (1 )
    1. A. begin B. enjoy C. decide D. benefit
    2. A. how B. know C. follow D. below
    3. A. book B. soon C. choose D. school
    4. A. polite B. today C. pop D. from
    II.câu A, B, C D: (2.5 )
    1. It’s very kind ……. you to say so!
    A. in B. to C. for D. of
    He has ………… money that he can’t afford to buy food.
    A. so few B. so many C. so little D. so much
    3. Minh has to walk to school, so he wishes he ………. a bicycle.
    A. has B. had C. will have D. shall have
    4. He has …………. interesting book that we all want to borrow.
    A. so B. such C. such a D. such an
    5. What is your daughter named ………. ? – A kind of flower
    A. after B. on C. in D. from
    6. My friends asked me ………. keep me touch.
    A. promise to B. promised to C. promising to D. to promise to
    7. The course is ……….. for children in this country.
    A. religious B. option C. adding D. compulsory
    8. Remember …………. the door before you leave.
    A. to lock B. lock C. locked D. locking
    9. She has come here ………… yesterday.
    A. in B. since C. for D. on
    10. We ……. the nearest village before sunset.
    A. came B. arrived C. want D. reached
    III.Đoạn văn sau đây có 9 lỗi sai. Tìm và sửa chúng cho đúng. (2 )
    Từ đầu đã được làm ví dụ.
    Summer in England is the better season of all. The sky is clear and blue. The sun shines bright. But it is not pleasant to go out at noon because of the sun dazzles our eyes. The air is generally dry. It is very pleasant taking a walk in the morning when the country is cool, or again on the evening when the sunshine is not so heat, and the moon raises above the horizon. How beauty it is in summer in the countryside. There high in the sky, there has the moon which sheds its silver light together with thousands of little stars twinkling and twinkling.
    Example: 0. better --> best
    1/ ……..…..……. 2/ …..…….……. 3/ …..……..…… 4/ ……….………….
    5/ ……….....…… 6/ ……..…..……. 7/ ……..….……. 8/ ……….…….……

    Lưu ý:
    Phần này sẽ cắt trước khi chấm, thí sinh không viết bài làm vào đây!




    IV. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: (1 )
    1. It is ………..to eat too much sugar and fat. (HEALTH)
    2. The ……….. charged me 50,000 VND for each room. (DECORATE)
    3. ……………. In Vietnam has brought a lot of big changes. (INDUSTRY)
    4. The ……… in his province is very dramatic. (LAND)
    5. The Internet has ……….. developed in every field. (INCREASE)
    V.điền từ vào chỗ trống cho thích hợp: (2 )
    I (0) saw your company’s advertisement in today’s edition (1) ……...……….. the Vietnam News.
    I am (2) ……… in learning Vietnamese and I would like some (3) about your school.
    I speak a little Vietnamese, but I want to (4) ………. to read and write it. Could you please (5) …………… details of courses (6) ……….. fees? I can complete a spoken Vietnamese test if (7) …………I look forward to (8) ………… from you.
    VI. Hoàn thành câu sau cho đúng nghĩa với câu đã cho . (0.5 )
    She last ate this kind of food in January.
    She hasn’t …………………………………………………………………………
    Lan doesn’t type as fast as she used to.
    Lan used …………………………………………………………………………..
    VII. Hoàn thành câu sau theo bức thư cho sẵn. (1 )
    Dear Steve,
    you / be / kind / put me up / your home / my visit / the United States / earlier / this summer.
    ……………………………………………………………………………………….
    ……………………………………………………………………………………….
    I / want / thank you / because / my visit / be / perfect.
    ……………………………………………………………………………………….
    3. It / make / me / happy.
    ……………………………………………………………………………………….
    4. If / come / Vietnam, please
    Avatar
    Tặng thày Cao Bằng.  Chúc thày mạnh khỏe, hạnh phúc.
    Avatar
    Cám ơn thầy rất nhiều ,em sẽ  tặng thầy một code rất hay ,em gửi ở trang thầy rùi
    Avatar
    Thày nói rõ hộ code đấy là gĩ vậy và cài đạt nữa!
    Avatar
    Mời thầy Bằng tải bài giảng tại đây
     
    Gửi ý kiến