Hỗ trợ trực tuyến

  • (Bùi Trọng Bằng)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    DANH NGÔN MỖI NGÀY

    Gốc > Có thể bạn chưa biết >

    Các thuật ngữ viết tắt trong Tin Học !


    IT (Information Technology): Công nghệ về máy tính.
    PC (Personal Computer): Máy tính cá nhân.
    ICT (Information Communication Technology): Ng
    ành công nghệ thông tin - truyền thông.
    PDA (Personal Digital Assistant): Thiết bị số hổ trợ cá nhân.
    CP (Computer Programmer): Người lập trình máy tính.
    CPU (Central Processing Unit): Đơn vị xữ lý trung tâm trong máy tính.
    BIOS (Basic Input/Output System): Hệ thống nhập/xuất cơ sở.
    CMOS (Complementary Metal Oxide Semiconductor): Bán dẫn bù Oxít - Kim loại, Họ các vi mạch điện tử thường được sử dụng rộng rải trong việc thiết lập các mạch điện tử.
    I/O (Input/Output): Cổng nhập/xuất.
    COM (Computer Output on Micro):
    CMD (Command): Dòng lệnh để thực hiện một chương trình n
    ào đó..
    OS (Operating System): Hệ điều h
    ành máy tính.
    OS Support (Operating System Support): Hệ điều h
    ành được hổ trợ.
    BPS (Bits Per Second): Số bít truyền trên mỗi giây.
    RPM (Revolutions Per Minute): Số vòng quay trên mỗi phút.
    ROM (Read Only Memory): Bộ nhớ chỉ đọc, không thể ghi - xóa.
    RAM (Random Access Memory): Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên.
    SIMM (Single Inline Memory Module).
    DIMM (Double Inline Memory Modules).
    RIMM (Ram bus Inline Memory Module).
    SDRAM (Synchronous Dynamic Random Access Memory): RAM đồng bộ.
    SDR - SDRAM (Single Data Rate SDRAM).
    DDR - SDRAM (Double Data Rate SDRAM).
    HDD (Hard Disk Drive): Ổ Đĩa cứng - l
    à phương tiện lưu trữ chính.
    FDD (Floppy Disk Drive): Ổ Đĩa mềm - thông thường 1.44 MB.
    CD - ROM (Compact Disc - Read Only Memory): Đĩa nén chỉ đọc.
    Modem (Modulator/Demodulator): Điều chế v
    à giải điều chế - chuyển đổi qua lại giữa tín hiệu Digital và Analog.
    DAC (Digital to Analog Converted): Bộ chuyển đổi từ tín hiệu số sang tín hiệu Analog.
    MS - DOS (Microsoft Disk Operating System): Hệ điều h
    ành đơn nhiệm đầu tiên của Microsoft (1981), chỉ chạy được một ứng dụng tại một thời điểm thông qua dòng lệnh.
    NTFS (New Technology File System): Hệ thống tập tin theo công nghệ mới - công nghệ bảo mật hơn dựa trên nền tảng l
    à Windows NT.
    FAT (File Allocation Table): Một bảng hệ thống trên đĩa để cấp phát File.
    SAM (Security Account Manager): Nơi quản lý v
    à bảo mật các thông tin của tài khoản người dùng.
    AGP (Accelerated Graphics Port): Cổng tăng tốc đồ họa.
    VGA (Video Graphics Array): Thiết bị xuất các chương trình đồ họa theo dãy dưới dạng Video ra m
    àn hình.
    IDE (Integrated Drive Electronics): Mạch điện tử tích hợp trên ổ đĩa cứng, truyền tải theo tín hiệu theo dạng song song (Parallel ATA), l
    à một cổng giao tiếp.
    PCI (Peripheral Component Interconnect): Các th
    à nh phần cấu hình nên cổng giao tiếp ngoại vi theo chuẩn nối tiếp.
    ISA (Industry Standard Architecture): L
    à một cổng giao tiếp.
    USB (Universal Serial Bus): Chuẩn truyền dữ liệu cho BUS (Thiết bị) ngoại vi.
    SCSI (Small Computer System Interface): Giao diện hệ thống máy tính nhỏ - giao tiếp xữ lý nhiều nhu cầu dữ liệu cùng một lúc.
    ATA (Advanced Technology Attachment): Chuẩn truyền dữ liệu cho các thiết bị lưu trữ.
    SATA (Serial Advanced Technology Attachment): Chuẩn truyền dữ liệu theo dạng nối tiếp.
    PATA (Parallel ATA): Chuẩn truyền dữ liệu theo dạng song song.
    FSB (Front Side Bus): BUS truyền dữ liệu hệ thống - kết nối giữa CPU với bộ nhớ chính.
    HT (Hyper Threading): Công nghệ siêu phân luồng.
    S/P (Supports): Sự hổ trợ.
    PNP (Plug And Play): Cắm v
    à chạy.
    EM64T (Extended Memory 64 bit Technology): CPU hổ trợ công nghệ 64 bit.
    IEEE (Institute of Electrical and Electronics Engineers): Học Viện của các Kỹ Sư Điện v
    à Điện Tử.
    OSI (Open System Interconnection): Mô hình liên kết hệ thống mở - chuẩn hóa quốc tế.
    ASCII (American Standard Code for Information Interchange): Hệ lập mã, trong đó các số được qui định cho các chữ.
    APM (Advanced Power Manager): Quản lý nguồn cao cấp (tốt) hơn.
    ACPI (Advanced Configuration and Power Interface): Cấu hình cao cấp v� giao diện nguồn.
    MBR (Master Boot Record): Bảng ghi chính trong các đĩa dùng khởi động hệ thống.
    RAID (Redundant Array of Independent Disks): Hệ thống quản l‎ý nhiều ổ đĩa cùng một lúc.
    Wi - Fi (Wireless Fidelity): Kỹ thuật mạng không dây.
    LAN (Local Area Network): Mạng máy tính cục bộ.
    WAN (Wide Area Network): Mạng máy tính diện rộng.
    NIC (Network Interface Card): Card giao tiếp mạng.
    UTP (Unshielded Twisted Pair): Cáp xoắn đôi - dùng để kết nối mạng thông qua đầu nối RJ45.
    STP (Shielded Twisted Pair): Cáp xoắn đôi có vỏ bọc.
    BNC (British Naval Connector): Đầu nối BNC dùng để nối cáp đồng trục.
    ADSL (Asymmetric Digital Subscriber Line): Đường thuê bao bất đối xứng - kết nối băng thông rộng.
    TCP/IP (Transmission Control Protocol/Internet Protocol): Giao thức mạng.
    IP (Internet Protocol): Giao thức giao tiếp mạng Internet.
    DHCP (Dynamic Host Configuration Protocol): Hệ thống giao thức cấu hình IP động.
    DNS (Domain Name System): Hệ thống phân giải tên miền th
    ành IP và ngược lại.
    RIS (Remote Installation Service): Dịch vụ c
    ài đặt từ xa thông qua LAN.
    ARP (Address Resolution Protocol): Giao thức chuyển đổi từ địa chỉ Logic sang địa chỉ vật lý.
    ICS (Internet Connection Sharing): Chia sẽ kết nối Internet.
    MAC (Media Access Control): Khả năng kết nối ở tầng vật lý.
    CSMA/CD (Carrier Sense Multiple Access with Collision Detection): Giao thức truyền tin trên mạng theo phương thức lắng nghe đường truyền mạng để tránh sự ***ng độ.
    AD (Active Directory): Hệ thống thư mục tích cực, có thể mở rộng v
    à tự điều chỉnh giúp cho người quản trị có thể quản lý tài nguyên trên mạng một cách dễ dà ng.
    DC (Domain Controller): Hệ thống tên miền.
    OU (Organization Unit): Đơn vị tổ chức trong AD.
    DFS (Distributed File System): Hệ thống quản lý tập tin luận lý, quản lý các Share trong DC.
    HTML (Hyper Text Markup Language): Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.


    Other
    ISP (Internet Service Provider): Nhà cung cấp dịch vụ Internet.
    ICP (Internet Content Provider): Nh
    à cung cấp nội dung thông tin trên Internet.
    IAP (Internet Access Provider): Nh
    à cung cấp cỗng kết nối Internet.
    WWW (World Wide Web): Hệ thống Web diện rộng to
    àn cầu.
    HTTP (Hyper Text Transfer Protocol): Giao thức truyền tải File dưới dạng siêu văn bản.
    URL (Uniform Resource Locator): Dùng để định nghĩa một Website, l
    à đích của một liên kết.
    FTP (File Transfer Protocol): Giao thức truyền tải File.
    E_Mail (Electronic Mail): Hệ thống thư điện tử.
    E_Card (Electronic Card): Hệ thống thiệp điện tử.
    ID (Identity): Cở sở để nhận dạng.
    SMS (Short Message Service): Hệ thống tin nhắn ngắn - nhắn dưới dạng ký tự qua mạng điện thoại.
    MSN (Microsoft Network): Dịch vụ nhắn tin qua mạng của Microsoft.
    MSDN (Microsoft Developer Network): Nhóm phát triển về công nghệ mạng của Microsoft.
    Acc User (Account User): Tài khoản người dùng.
    POP (Post Office Protocol): Giao thức văn phòng, dùng để nhận Mail từ Mail Server.
    SMTP (Simple Mail Transfer Protocol): Giao thức dùng để gửi Mail từ Mail Client đến Mail Server.
    CC (Carbon Copy): Đồng kính gửi, người nhận sẽ nhìn thấy tất cả các địa chỉ của những người nhận khác (Trong E_Mail).
    BCC (Blind Carbon Copy): Đồng kính gửi, nhưng người nhận sẽ không nhìn thấy địa chỉ của những người nhận khác.
    ISA Server (Internet Security & Acceleration Server): Chương trình hổ trợ quản lý và tăng tốc kết nối Internet dành cho Server.
    ASP/ASP.NET (Active Server Page): Ngôn ngữ viết Web Server.
    SQL (Structured Query Language): Ngôn ngữ truy vấn cấu trúc - kết nối đến CSDL.
    IE (Internet Explorer): Trình duyệt Web “Internet Explorer” của Microsoft.
    MF (Mozilla Firefox): Trình duyệt Web “Mozilla Firefox”.
    CAD (Computer Aided Design): Thiết kế với sự trợ giúp của máy tính.
    CAM (Computer Aided Manufacturing): Sản xuất với sự trợ giúp của máy tính.
    CAL (Computer Aided Learning): Học tập với sự trợ giúp của máy tính.
    DPI (Dots Per Inch): Số chấm trong một Inch, đơn vị đo ảnh được sinh ra trên màn hình  máy in.
    CCNA (Cisco Certified Network Associate): Là chức chỉ mạng quốc tế do hãng sản xuất thiết bị mạng hàng đầu thế giới - Cisco – cấp, và được công nhận trên toàn thế giới.
    CCNP (Cisco Certified Network Professional): Là chứng chỉ mạng cao cấp của Cisco.
    MCP (Microsoft Certified Professional): Là chứng chỉ ở cấp độ đầu tiên của Microsoft.
    MCSA (Microsoft Certified Systems Administrator): Chứng chỉ dành cho người quản trị hệ điều hành mạng của Microsoft, được chính Bác Bill Gate ký.
    MCSE (Microsoft Certified Systems Engineer): Tạm dịch là kỹ sư mạng được Microsoft chứng nhận, do chính tay Bác Bill Gate ký.

    (sưu tầm)

    Nhắn tin cho tác giả
    Cao Bằng @ 21:03 03/12/2009
    Số lượt xem: 675
    Số lượt thích: 0 người
    Avatar

    Các thuật ngữ viết tắt trong Tin Học !

     
    Gửi ý kiến