Hỗ trợ trực tuyến

  • (Bùi Trọng Bằng)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    DANH NGÔN MỖI NGÀY

    Gốc > Có thể bạn chưa biết >

    Tổng hợp các phím tắt cho office



    MICROSOFT WORD

    Tạo mới, chỉnh sửa, lưu văn bản

    Ctrl + N tạo mới một tài liệu

    Ctrl + O mở tài liệu

    Ctrl + S Lưu tài liệu

    Ctrl + C sao chép văn bản

    Ctrl + X cắt nội dung đang chọn

    Ctrl + V dán văn bản

    Ctrl + F bật hộp thoại tìm kiếm

    Ctrl + H bật hộp thoại thay thế

    Ctrl + P Bật hộp thoại in ấn

    Ctrl + Z hoàn trả tình trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh cuối cùng

    Ctrl + Y phục hội hiện trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z

    Ctrl + F4, Ctrl + W, Alt + F4 đóng văn bản, đóng cửa sổ Ms Word

    Chọn văn bản hoặc 1 đối tượng

    Shift + --> chọn một ký tự phía sau

    Shift + <-- chọn một ký tự phía trước

    Ctrl + Shift + --> chọn một từ phía sau

    Ctrl + Shift + <-- chọn một từ phía trước

    Shift + ­ chọn một hàng phía trên

    Shift + ¯ chọn một hàng phía dưới

    Ctrl + A chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide tùy vị trí con trỏ đang đứng

    Xóa văn bản hoặc các đối tượng.

    Backspace (¬) xóa một ký tự phía trước.

    Delete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.

    Ctrl + Backspace (¬) xóa một từ phía trước.

    Ctrl + Delete xóa một từ phía sau.

    Di chuyển
    Ctrl + Mũi tên Di chuyển qua 1 ký tự

    Ctrl + Home Về đầu văn bản

    Ctrl + End Về vị trí cuối cùng trong văn bản

    Ctrl + Shift + Home Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.

    Ctrl + Shift + End Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản

    Định dạng

    Ctrl + B Định dạng in đậm

    Ctrl + D Mở hộp thoại định dạng font chữ

    Ctrl + I Định dạng in nghiêng.

    Ctrl + U Định dạng gạch chân.

    Canh lề đoạn văn bản.

    Ctrl + E Canh giữa đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + J Canh đều đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + L Canh trái đoạnvăn bản đang chọn

    Ctrl + R Canh phải đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + M Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + M Xóa định dạng thụt đầu dòng

    Ctrl + T Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + T Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Q Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

    Sao chép định dạng

    Ctrl + Shift + C Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao chép.

    Ctrl + Shift + V Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

    Menu & Toolbars.

    Alt, F10 Kích hoạt menu lệnh

    Ctrl + Tab, Ctrl + Shift + Tab thực hiện sau khi thanh menu được kích hoạt dùng để chọn giữa các thanh menu và thanh công cụ.

    Tab, Shift + Tab chọn nút tiếp theo hoặc nút trước đó trên menu hoặc toolbars.

    Enter thực hiện lệnh đang chọn trên menu hoặc toolbar.

    Shift + F10 hiển thị menu ngữ cảnh của đối tượng đang chọn.

    Alt + Spacebar hiển thị menu hệ thống của của sổ.

    Home, End chọn lệnh đầu tiên, hoặc cuối cùng trong menu con.

    Trong hộp thoại

    Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo

    Shift + Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước

    Ctrl + Tab di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại

    Shift + Tab di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại

    Alt + Ký tự gạch chân chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó

    Alt + Mũi tên xuống hiển thị danh sách của danh sách sổ

    Enter chọn 1 giá trị trong danh sách sổ

    ESC tắt nội dung của danh sách sổ

    Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới.

    Ctrl + Shift + =: Tạo chỉ số trên. Ví dụ m3

    Ctrl + =: Tạo chỉ số dưới. Ví dụ H2O.

    Làm việc với bảng biểu:

    Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp. Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang đứng ở ô cuối cùng của bảng

    Shift + Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó

    Nhấn giữ phím Shift + các phím mũi tên để chọn nội dung của các ô

    Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên mở rộng vùng chọn theo từng khối

    Shift + F8 giảm kích thước vùng chọn theo từng khối

    Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt) chọn nội dung cho toàn bộ bảng

    Alt + Home về ô đầu tiên của dòng hiện tại

    Alt + End về ô cuối cùng của dòng hiện tại

    Alt + Page up về ô đầu tiên của cột

    Alt + Page down về ô cuối cùng của cột

    Mũi tên lên Lên trên một dòng

    Mũi tên xuống xuống dưới một dòng

    Các phím F:

    Phím tắt Chức năng

    F1 trợ giúp

    F2 di chuyển văn bản hoặc hình ảnh. (Chọn hình ảnh, nhấn F2, kích chuột vào nơi đến, nhấn Enter

    F3 chèn chữ tự động (tương ứng với menu Insert - AutoText)

    F4 lặp lại hành động gần nhất

    F5 thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit - Goto)

    F6 di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp

    F7 thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools - Spellings and Grammars)

    F8 mở rộng vùng chọn

    F9 cập nhật cho những trường đang chọn

    F10 kích hoạt thanh thực đơn lệnh

    F11 di chuyển đến trường kế tiếp

    F12 thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File - Save As...)

    Kết hợp Shift + các phím F:

    Shift + F1 hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng

    Shift + F2 sao chép nhanh văn bản

    Shift + F3 chuyển đổi kiểu ký tự hoa - thường

    Shift + F4 lặp lại hành động của lệnh Find, Goto

    Shift + F5 di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản

    Shift + F6 di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước

    Shift + F7 thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools - Thesaurus).

    Shift + F8 rút gọn vùng chọn

    Shift + F9 chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn bản.

    Shift + F10 hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối tượng trong văn bản)

    Shift + F11 di chuyển đến trường liền kề phía trước.

    Shift + F12 thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File - Save hoặc tổ hợp Ctrl + S)

    Kết hợp Ctrl + các phím F:

    Ctrl + F2 thực hiện lệnh xem trước khi in (tương ứng File - Print Preview).

    Ctrl + F3 cắt một Spike

    Ctrl + F4 đóng cửa sổ văn bản (không làm đóng cửa sổ Ms Word).

    Ctrl + F5 phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bản

    Ctrl + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp.

    Ctrl + F7 thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ thống.

    Ctrl + F8 thực hiện lệnh thay đổi kích thước cửa sổ trên menu hệ thống.

    Ctrl + F9 chèn thêm một trường trống.

    Ctrl + F10 phóng to cửa sổ văn bản.

    Ctrl + F11 khóa một trường.

    Ctrl + F12 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng File - Open hoặc tổ hợp Ctrl + O).

    Kết hợp Ctrl + Shift + các phím F:
    Ctrl + Shift +F3 chèn nội dung cho Spike.

    Ctrl + Shift + F5 chỉnh sửa một đánh dấu (bookmark)

    Ctrl + Shift + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản phía trước.

    Ctrl + Shift + F7 cập nhật văn bản từ những tài liệu nguồn đã liên kết (chẵng hạn như văn bản nguồn trong trộn thư).

    Ctrl + Shift + F8 mở rộng vùng chọn và khối.

    Ctrl + Shift + F9 ngắt liên kết đến một trường.

    Ctrl + Shift + F10 kích hoạt thanh thước kẻ.

    Ctrl + Shift + F11 mở khóa một trường

    Ctrl + Shift + F12 thực hiện lệnh in (tương ứng File - Print hoặc tổ hợp phím Ctrl + P).

    Kết hợp Alt + các phím F

    Alt + F1 di chuyển đến trường kế tiếp.

    Alt + F3 tạo một từ tự động cho từ đang chọn.

    Alt + F4 thoát khỏi Ms Word.

    Alt + F5 phục hồi kích cỡ cửa sổ.

    Alt + F7 tìm những lỗi chính tả và ngữ pháp tiếp theo trong văn bản.

    Alt + F8 chạy một marco.

    Alt + F9 chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường.

    Alt + F10 phóng to cửa sổ của Ms Word.

    Alt + F11 hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic.

    Kết hợp Alt + Shift + các phím F

    Alt + Shift + F1 di chuyển đến trường phía trước.

    Alt + Shift + F2 thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S).

    Alt + Shift + F9 chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những trường trong văn bản.

    Alt + Shift + F11 hiển thị mã lệnh.

    Kết hợp Alt + Ctrl + các phím F

    Ctrl + Alt + F1 hiển thị thông tin hệ thống.

    Ctrl + Alt + F2 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng Ctrl + O)

    MICROSOFT EXCEL

    Những phím tắt cơ bản:

    Ctrl + A Chọn toàn bộ bảng tính

    Ctrl + C Sao chép. Enter: dán một lần.

    Ctrl + V dán nhiều lần

    Ctrl + F Bật hộp thoại tìm kiếm

    Ctrl + H Bật hộp thoại tìm kiếm và thay thế.

    Ctrl + N Tạo mới một bảng tính trắng

    Ctrl + P Bật hộp thoại in ấn

    Ctrl + S Lưu bảng tính

    Ctrl + X cắt một nội dung đang chọn

    Ctrl + Z Phục hồi thao tác trước đó

    Ctrl + * Chọn vùng dữ liệu liên quan đến ô hiện tại.

    Ctrl + F4, Alt + F4 Đóng bảng tính, đóng Excel

    Phím tắt trong di chuyển

    Ctrl + Mũi tên Di chuyển đến vùng dữ liệu kế tiếp

    Ctrl + Home Về ô A1

    Ctrl + End về ô có dữ liệu cuối cùng

    Ctrl + Shift + Home Chọn từ ô hiện tại đến ô A1

    Ctrl + Shift + End Chọn từ ô hiện tại đến ô có dữ liệu cuối cùng

    Phím tắt trong định dạng

    Ctrl + B: Định dạng in đậm

    Ctrl + I: Định dạng in nghiêng.

    Ctrl + U: Định dạng gạch chân.

    Ctrl + 1: Hiển thị hộp thoại Format Cells.

    Chèn cột, dòng, trang bảng tính

    Ctrl + Spacebar: Chèn cột

    Shift + Spacebar: Chèn dòng

    Shift + F11: Chèn một trang bảng tính mới

    Công thức mảng:

    Ctrl + G: Bật hộp thoại Go to để đến một mảng đã được đặt tên trong bảng tính.

    Shift + F3: Nhập công thức bằng cửa sổ Insert Function

    Ctrl + Shift + Enter : Kết thúc một công thức mảng

    Ctrl + F3: Đặt tên mảng cho một vùng dữ liệu.

    F3: Dán một tên mảng vào công thức.

    Ẩn hiện các cột.

    Ctrl + 0 : Ẩn các cột đang chọn.

    Ctrl + Shift + 0: Hiện các cột bị ẩn trong vùng đang chọn.

    Chọn các vùng ô không liên tục

    Để chọn các vùng ô, dãy ô không liên tục. Bạn dùng chuột kết hợp giữ phím Ctrl để chọn các vùng ô không liên tục cần chọn.

    Chuyển đổi giữa các bảng tính đang mở.

    Ctrl + Tab, hoặc Ctrl + F6 để chuyển đổi qua lại giữa các bảng tính đang mở.

    Chuyển đổi giữa các trang bảng tính (sheet)

    Ctrl + Page Up: Chuyển sang sheet trước.

    Ctrl + Page Down: Chuyển sang sheet kế tiếp

    Dán nội dung cho nhiều ô cùng lúc.

    Chọn một nội dung cần sao chép, nhấn Ctrl + C.

    Nhập địa chỉ vùng ô cần dán nội dung vào mục Name Box trên thanh Fomular dạng <ô đầu> : <ô cuối>

    Nhấn Enter để dán nội dung vào vùng ô trên

    Không chuyển sang ô khác sau khi nhập

    Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Enter sau khi nhập để không di chuyển con trỏ sang ô kế tiếp

    Hoặc vào menu Tools - Options. Chọn thẻ Edit. Bỏ chọn mục Move selection after Enter Direction.

    MICROSOFT ACCESS

    Các chức năng cơ bản

    Ctrl + N tạo mới một cơ sở dữ liệu

    Ctrl + O mở một cơ sở dữ liệu

    Ctrl + P Mở hộp thoại in ấn

    Esc Thoát khỏi chế độ xem trước khi in - Print Preview

    Ctrl + S, Shift + F12, Alt + Shift + F2 Lưu một đối tượng của cơ sở dữ liệu (CSDL) với tên khác

    F12, Alt + F2 Mở hộp thoại Save As để lưu một đối tượng với tên khác.

    Alt + F4 Thoát khỏi MS Access

    Làm việc với combobox, listbox.

    F4, Alt + Mũi tên xuống Sổ danh sách các giá trị trong Combobox, Listbox

    F9 Cập nhật nội dung các giá trị bên trong Combobox, Listbox

    Mũi tên xuống Di chuyển để chọn giá trị tiếp theo trong danh sách

    Mũi tên lên Di chuyển để chọn giá trị phía trước trong danh sách

    Pg Down Di chuyển để chọn giá trị ở trang tiếp theo trong danh sách

    Pg Up Di chuyển để chọn giá trị ở trang phía trước trong danh sách

    Enter Chọn giá trị hiện tại

    Tab Thoát khỏi Listbox, Combobox

    Tìm kiếm và thay thế văn bản & dữ liệu

    Ctrl + F Tìm kiếm văn bản - tức hiển thị thẻ Find của hộp thoại Find and Replace.

    Ctrl + H Thay thế văn bản, dữ liệu - tức hiển thị thẻ Replace của hộp thoại Find and Replace.

    Shift + F4 tìm kiếm sự xuất hiện tiếp theo (nếu có) của văn bản hoặc dữ liệu đã được chỉ định.

    Làm việc với màn hình thiết kế Design View

    F2 Chuyển đổi giữa chế độ chỉnh sửa và chế độ chọn (bôi đen) nội dung.

    F5 Chuyển đổi giữa chế độ chạy (Form View) và chế độ thiết kế (Design View)

    F6 Di chuyển giữa các khung trong màn hình thiết kế (Dùng trong chế độ thiết kế bảng, macro..)

    F7 Chuyển đổi giữa chế độ viết mã lệnh (Code Builder) và chế độ thiết kế của báo cáo.

    Shift + F7 Chuyển đổi qua lại giữa màn hình viết code Visual Basic và màn hình thiết kế báo cáo.

    Chỉnh sửa các đối tượng trong thiết kế Form, Report.

    Ctrl + C Sao chép các đối tượng

    Ctrl +X Cắt các đối tượng đang chọn

    Ctrl + V Dán các đối tượng

    Ctrl + --> Dịch chuyển các đối tượng qua bên phải

    Ctrl + <-- Dịch chuyển các đối tượng đang chọn qua bên trái

    Ctrl + Up Dịch chuyển các đối tượng lên trên

    Ctrl + Down Dịch chuyển các đối tượng xuống dưới

    Shift + Up Tăng chiều cao

    Shift + Down Giảm chiều cao

    Shift + --> Tăng độ rộng

    Shift + <-- Giảm độ rộng

    Hoạt động của các cửa sổ

    F11 Hiển thị cửa sổ Database ra trước

    Ctrl + F6 Di chuyển qua lại giữa các cửa sổ trong cơ sở dữ liệu

    Ctrl + F8 Bật chế độ thay đổi độ rộng cho cửa sổ

    Alt + Phím cách Hiển thị thanh thực dơn lệnh hệ thống của cửa sổ

    Shift + F10 Hiển thị thực đơn lệnh tắt

    Ctrl + W, Ctrl + F4 Đóng cửa sổ đang kích hoạt

    Alt + F11 Chuyển đổi giữa cửa sổ Visual Basic và cửa sổ kích hoạt trước đó

    Alt + Shift + F11 Chuyển sang cửa sổ Microsoft Script từ cửa sổ đang kích hoạt trước đó

    Làm việc với cửa sổ Database

    F2 Sửa tên một đối tượng: bảng, form, report...

    Ctrl + Tab, Ctrl + Shift + Tab Chuyển qua lại giữa các thẻ ở cửa sổ bên trái.

    Enter Mở form ở chế độ chạy (form View) hoặc mở các bảng, truy vấn ở chế độ xem dữ liệu (Datasheet View), hoặc thực thi đối với các macro.

    Ctrl + Enter, Alt + D Mở các đối tượng ở chế độ thiết kế (Design View)

    Alt + N Tạo mới một đối tượng - tùy thuộc vào bạn đang đứng trong thẻ nào của cửa sổ Database.

    F5 Cập nhật nội dung

    Ctrl + G Hiện thị ngay lập tức cửa sổ Visual Basic để viết mã lệnh.

    MICROSOFT POWERPOINT

    Di chuyển trên màn hình thiết kế slide

    F6 di chuyển theo kim đồng hồ giữa các đối tượng trong chế độ Normal View.

    Shift + F6 di chuyển theo chiều ngược kim đồng hồ giữa các đối tượng trong chế độ Normal View.

    Ctrl + Shift + Tab chuyển đổi qua lại giữa 2 thẻ Slides và Outline trong chế độ Normal View.

    Tạo mới và chỉnh sửa trình chiếu

    Ctrl + N tạo mới một trình chiếu

    Ctrl + M tạo mới một trang trình chiếu (Slide).

    Ctrl + D tạo một bảng copy của trang trình chiếu đang chọn.

    Ctrl + O mở một trình chiếu.

    Ctrl + W đóng một trình chiếu.

    Ctrl + P in một trình chiếu.

    Ctrl + S lưu một trình chiếu.

    F5 chạy trình chiếu.

    Alt + F4 thoát khỏi PowerPoint

    Ctrl + F tìm kiếm

    Ctrl + H thay thế

    Ctrl + K chèn một siêu liên kết.

    F7 kiểm tra chính tả

    ESC thoát khỏi một hành động trên menu hoặc hộp thoại.

    Ctrl + Z trở về lệnh trước.

    Ctrl + Y phục hồi tình trạng trước khi thực hiện Ctrl + Z.

    Làm việc với Outline

    Alt + Shift + <-- tăng cấp một đoạn

    Alt + Shift + --> giảm cấp một đoạn

    Alt + Shift + Up di chuyển các đoạn đang chọn lên trên.

    Alt + Shift + Down di chuyển các đoạn đang chọn xuống dưới.

    Alt + Shift + dấu cộng: sổ nội dung bên dưới các tiêu đề trong mỗi slide.

    Alt + Shift + dấu trừ thu gọn nội dung bên dưới các tiêu đề trong mỗi slide.

    Alt + Shift + A mở rộng để hiển thị tất cả các nội dung và tiêu đề.

    Làm việc với các đối tượng đồ họa

    Alt + U chọn một hình có sẵn Autoshaps trong thanh công cụ Drawings.

    Ctrl + Enter vẽ hình vào trong slide.

    Ctrl + Shift + G nhóm các đối tượng đồ họa đang chọn thành một nhóm.

    Ctrl + Shift + H phân rã một nhóm.

    Shift + F9 ẩn / hiện thị đường kẻ ô dạng lưới trên màn hình thiết kế Slide.

    Alt + F9 ẩn / hiện đường kẻ ngang và dọc định vị trên Slide.

    Ctrl + G thiết lập giá trị khác cho đường lưới và đường định vị trên slide.

    Ctrl + Shift + C sao chép định dạng một đối tượng.

    Ctrl + Shift + V dán sao chép định dạng vào đối tượng đang chọn.

    Chọn văn bản hoặc 1 đối tượng

    Shift + --> chọn một ký tự phía sau.

    Shift + <-- chọn một ký tự phía trước.

    Ctrl + Shift + --> chọn một từ phía sau.

    Ctrl + Shift + <-- chọn một từ phía trước.

    Shift + ­ chọn một hàng phía trên.

    Shift + ¯ chọn một hàng phía dưới.

    Ctrl + A chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide tùy vị trí con trỏ đang đứng.

    Xóa văn bản hoặc các đối tượng.

    Backspace (¬) xóa một ký tự phía trước.

    Delete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.

    Ctrl + Backspace (¬) xóa một từ phía trước.

    Ctrl + Delete xóa một từ phía sau.

    MICROSOFT FRONTPAGE

    Làm việc và quản lý các trang Web.

    Ctrl + N tạo mới một trang web

    Ctrl + O mở một trang web

    Ctrl + F4 đóng một trang web

    Ctrl + S lưu một trang web

    Ctrl + P in một trang web

    F5 cập nhật, làm tươi nội dung một trang web

    Ctrl + Tab chuyển đổi qua lại giữa các trang Web

    Ctrl + Shift + B xem trang web bằng trình duyệt web

    Alt + F4 thoát khỏi Frontpage

    Ctrl + Shift + 8 hiển thị những ký tự không được in ra

    Ctrl + / hiển thị các thẻ HTML

    Ctrl + F tìm kiếm

    Ctrl + H thay thế

    F7 kiểm tra chính tả một trang web

    Shift + F7 tìm một từng đồng nghĩa

    Esc bỏ qua một thao tác đang thực hiện

    Ctrl + Z, Alt + BackSpace trở về trạng thái trước khi thực hiện lệnh cuối cùng

    Ctrl + Y, Shift + Alt + BackSpace lùi lại trạng thái trước khi thực hiện Ctrl + Z

    Định dạng ký tự và đoạn

    Alt + Enter Hiển thị cửa sổ định dạng Font

    Ctrl + Shift + F thay đổi kiểu chữ (font)

    Ctrl + Shift + P thay đổi cỡ chữ

    Ctrl + B định dạng in đậm

    Ctrl + U định dạng gạch chân

    Ctrl + I định dạng in nghiêng

    Ctrl + dấu cộng (bàn phím số) định dạng chỉ số trên

    Ctrl + dấu trừ (bàn phím số) định dạng chỉ số dưới

    Ctrl + Shift + C sao chép định dạng

    Ctrl + Shift + V dán định dạng

    Ctrl + Shift + Z, Ctrl + phím cách xóa định dạng trở về định dạng mặc định

    Ctrl + E canh giữa đoạn

    Ctrl + L canh trái đoạn

    Ctrl + R canh phải đoạn

    Ctrl + M thụt lề đoạn từ biên trái

    Ctrl + Shift + M thụt lề đoạn từ biên phải

    Ctrl + Shift + S áp dụng một kiểu cho đoạn

    Ctrl + Shift + N áp dụng kiểu mặc định

    Ctrl + Alt + 1 áp dụng kiểu Heading 1

    Ctrl + Alt + 2 áp dụng kiểu Heading 2

    Ctrl + Shift + L áp dụng kiểu danh sách liệt kê

    Chỉnh sửa, di chuyển, xóa văn bản, hình ảnh.

    Backspace (¬) xóa một ký tự phía trước

    Delete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn

    Ctrl + Backspace (¬) xóa một từ phía trước

    Ctrl + Delete xóa một từ phía sau

    Ctrl + C, Ctrl + Insert sao chép một nội dung, hình ảnh

    Ctrl + X, Shift + Delete cắt một nội dung, hình ảnh

    Ctrl + V, Shift + Insert dán một nội dung, hình ảnh

    Shift + Enter chèn thêm một dòng trống

    Ctrl + Shift + Phím cách chèn một ký tự không phải là khoảng trống

    Thủ thuật blog Violet

    Nhắn tin cho tác giả
    Cao Bằng @ 20:52 03/12/2009
    Số lượt xem: 682
    Số lượt thích: 0 người
    Avatar

    Tổng hợp các phím tắt cho office

     
    Gửi ý kiến